12h đêm 11/8 rạng sáng 12/8  Vietnam Airlines sẽ tung vé máy bay giá rẻ của chương trình khuyến mại Mùa thu vàng 2015. Bạn có thể truy cập vào Vietnam Airlines để xem giá vé và đặt giữ chỗ 12 tiếng chờ thanh toán. Vé gần ngày bay nên cứ mở http://baynhe.vn/so-sanh-gia-ve để kiểm tra xem giá hãng nào rẻ nhất của ngày thì mua nhé. Chênh lệch nhau 1 chút thì cứ Vietnam Airlines mà book thôi, có 20kg hành lý thoải mái mang vác đồ đạc, hihi.

Đợt khuyến mại này kéo dài từ 12/8/2015 – 26/8/2015 nên các bạn cứ kiên trì canh vé nếu chưa có được vé ưng ý nha!

Hiếu xin nhắc lại 1 số điểm cần chú ý để bà con khỏi quên và dẫn tới lúng túng trượt mất vé máy bay giá rẻ.

  • Vào thời điểm khuyến mại, trang chủ chắc chắn sẽ khó vào thì bí kíp là dùng Link tắt truy cập book vé Vietnam Airlines
  • Chú ý về việc điền tên hành khách, tránh ngược tên lại phải đổi (miễn phí thôi nhưng rắc rối)
  • Sau khi giữ chỗ bằng Thanh toán sau, bạn có thể thanh toán theo 10 cách KHÔNG quan trọng trước đó bạn đã chọn hình thức thanh toán sau là gì. Không thanh toán được tại phòng vé Vietnam Airlines. 10 cách đó liệt kê tại đây
  • Còn nhiều điểm cần lưu ý, mời bạn xem bài Xử lý các vấn đề gặp phải khi đặt vé Vietnam Airlines. Mọi thông tin BayNhé đưa ra là đúng với tình huống thực tế KHÔNG dập khuôn, lý thuyết như nhân viên tổng đài thường trả lời.
Cập nhật tình hình vé rẻ

8h30 12/8: Hà Nội – Buôn Mê Thuột/Quy Nhơn/Hồ Chí Minh

Tp.HCM – Vinh/Thanh Hoá

7h 12/8: Xuất hiện vé Hà Nội – Đà Lạt

0h45 12/8: Vé quốc tế chưa ra nhiều chặng, các bạn tranh thủ nhẩm lại những điều kiện ngặt nghèo của vé quốc tế nhé

Vé khuyến mại chặng quốc tế là hạng Siêu tiết kiệm – không hoàn, không huỷ, không đổi. Thời hạn dừng tối đa 1 tháng và khuyến mại chỉ dành cho vé khứ hồi xuất phát từ Việt Nam.

Thời hạn dừng là khoảng thời gian giữa chiều đi và chiều về, vé Siêu tiết kiệm chỉ cho phép dừng tối đa 1 tháng.

Và đặc biệt phải đúng khoảng thời gian bay mà Vietnam Airlines quy định trong bảng phía dưới!

0h25 12/8: Xuất hiện lỗi khi thanh toán bằng thẻ thanh toán quốc tế Visa/Master trong khi thẻ nội địa thanh toán qua Smartlink vẫn bình thường. Bà con chuyển hướng sang  thẻ nội địa hoặc giữ chỗ tạm thời sáng mai tính tiếp nhé.

Sau khi giữ chỗ VNA bạn có thể chọn 1 trong các hình thức “Thanh toán sau” được liệt kê ở 3 gạch đầu dòng cuối cùng tại đây http://goo.gl/M79ler để thanh toán. KHÔNG quan trọng khi lựa chọn bạn đã chọn hình thức thanh toán sau là gì.

0h16 12/8: Xuất hiện vé rẻ chặng Tp.HCM/Hà Nội – Huế tháng 9 trở đi

Hà Nội – Nha Trang và Hải Phòng – Tp.HCM tháng 9, 10, 11 giá vé chỉ 800k, rẻ hơn cả giá công bố là 999k.

Thanks bạn tungnm1505 đã cập nhật liên tục

0h14 12/8: Theo quy luật hàng năm thì đêm đầu tiên vé rẻ không ra thì ít nhất đến rạng sáng hôm đó mới ra đợt đầu, và các đợt tiếp theo thường nhằm vào giờ cao điểm hoặc giờ tan tầm như 8h – 10h sáng, 16 – 18h chiều

0h8 phút 12/8: Chặng quốc tế đã xuất hiện, nội địa chưa thấy bóng dáng, có thể đêm nay nội địa không ra, bà con nào buồn ngủ thì đi ngủ sáng dậy sớm canh tiếp nha!^^

 

 

Vé siêu rẻ chào thu 2015 của Vietnam Airlines

Khuyến mại chặng nội địa

Công thức tính giá vé nội địa Vietnam Airlines:

Tổng tiền = Giá vé + thuế VAT 10% giá vé + Phí sân bay 70k + Phí soi chiếu 10k

Ngoài ra Vietnam Airlines thu thêm 50k/hành khách/Mã đặt chỗ tiền phí thanh toán nữa bạn nhé.

Thông tin khuyến mại của Vietnam Airlines khá chi tiết và rắc rối nhất là khoảng thời gian bay cho phép, do vậy Hiếu liệt kê thông tin chi tiết ở bảng bên dưới, các bạn có thể sắp xếp các cột theo thứ tự tuỳ ý hoặc tìm kiếm trong khung tìm kiếm với từ khoá bất kỳ như: Mã sân bay, Tên sân bay, Giá vé, Số thứ tự, Thời gian khởi hành,…

 

Hiếu mới thử nghiệm bảng này lần đầu tiên mong nhận được góp ý của các bạn để hoàn thiện hơn

 TừĐếnGiá vé
một chiều
Giai đoạn
khởi hành
1Hà Nội (HAN)Chu Lai (VCL)333.000 VND16/08/15-31/03/16
2Hà Nội (HAN)Điện Biên Phủ (DIN)666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/06/15-30/12/15
03/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
3Hà Nội (HAN)Đồng Hới (VDH)666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
4Hà Nội (HAN)Vinh (VII)666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
5Hà Nội (HAN)Đà Nẵng (DAD)666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-07/02/16
13/02/16-31/03/16
6Hà Nội (HAN)Huế (HUI)666.000 VND16/08/15-31/03/16
7Hà Nội (HAN)Quy Nhơn (UIH)666.000 VND16/08/15-31/03/16
8Hà Nội (HAN)Buôn Ma Thuột (BMV)666.000 VND16/08/15-31/03/16
9Hà Nội (HAN)Đà Lạt (DLI)666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-07/02/16
13/02/16-31/03/16
10Hà Nội (HAN)Tuy Hoà (TBB)666.000 VND16/08/15-31/03/16
11Hà Nội (HAN)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)999.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
12Hà Nội (HAN)Nha Trang (CXR)999.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-07/02/16
13/02/16-31/03/16
13Hà Nội (HAN)Phú Quốc (PQC)999.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-07/02/16
13/02/16-31/03/16
14Hà Nội (HAN)Cần Thơ (VCA)999.000 VND16/08/15-28/08/15
04/06/15-30/12/15
03/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
15Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Nha Trang (CXR)333.000 VND16/08/15-28/08/16
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
11/03/16-31/03/16
16Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Buôn Ma Thuột (BMV)333.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
17Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Đà Lạt (DLI)333.000 VND16/08/15-28/08/16
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
11/02/16-31/03/16
18Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Quy Nhơn (UIH)333.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
19Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Phú Quốc (PQC)666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-07/02/16
13/02/16-31/03/16
20Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Đà Nẵng (DAD)666.000 VND16/08/15-28/08/16
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
11/02/16-31/03/16
21Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Huế (HUI)666.000 VND16/08/15-28/08/16
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
11/02/16-31/03/16
22Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Đồng Hới (VDH)666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
23Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Hải Phòng (HPH)666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
24Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Vinh (VII)666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
25Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Thanh Hóa666.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
26Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Hà Nội (HAN)999.000 VND16/08/15-28/08/15
04/09/15-30/12/15
03/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
27Đà Nẵng (DAD)Buôn Ma Thuột (BMV)333.000 VND16/08/15-31/03/16
28Đà Nẵng (DAD)Vinh (VII)333.000 VND16/08/15-31/03/16
29Đà Nẵng (DAD)Đà Lạt (DLI)333.000 VND16/08/15-31/03/16
30Đà Nẵng (DAD)Nha Trang (CXR)333.000 VND16/08/15-31/03/16
31Đà Nẵng (DAD)Hải Phòng (HPH)333.000 VND16/08/15-31/03/16
32Đà Nẵng (DAD)Hà Nội (HAN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-09/02/16
16/02/16-31/03/16
33Đà Nẵng (DAD)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-09/02/16
23/02/16-31/03/16
34Chu Lai (VCL)Hà Nội (HAN)333.000 VND16/08/15-31/03/16
35Nha Trang (CXR)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)333.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-09/02/16
23/02/16-31/03/16
36Buôn Ma Thuột (BMV)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)333.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
37Đà Lạt (DLI)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)333.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-09/02/16
23/02/16-31/03/16
38Quy Nhơn (UIH)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)333.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
39Buôn Ma Thuột (BMV)Đà Nẵng (DAD)333.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
40Vinh (VII)Đà Nẵng (DAD)333.000 VND16/08/15-31/03/16
41Đà Lạt (DLI)Đà Nẵng (DAD)333.000 VND16/08/15-31/03/16
42Nha Trang (CXR)Đà Nẵng (DAD)333.000 VND16/08/15-31/03/16
43Hải Phòng (HPH)Đà Nẵng (DAD)333.000 VND16/08/15-31/03/16
44Điện Biên Phủ (DIN)Hà Nội (HAN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16
45Đồng Hới (VDH)Hà Nội (HAN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
46Vinh (VII)Hà Nội (HAN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
47Huế (HUI)Hà Nội (HAN)666.000 VND16/08/15-31/03/16
48Quy Nhơn (UIH)Hà Nội (HAN)666.000 VND16/08/15-31/03/16
49Buôn Ma Thuột (BMV)Hà Nội (HAN)666.000 VND16/08/15-31/03/16
50Đà Lạt (DLI)Hà Nội (HAN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-09/02/16
16/02/16-31/03/16
51Tuy Hoà (TBB)Hà Nội (HAN)666.000 VND16/08/15-31/03/16
52Phú Quốc (PQC)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-09/02/16
16/02/16-31/03/16
53Huế (HUI)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-09/02/16
23/02/16-31/03/16
54Đồng Hới (VDH)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
55Hải Phòng (HPH)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
56Vinh (VII)Tp. Hồ Chí Minh (SGN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
57Thanh HoáTp. Hồ Chí Minh (SGN)666.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-07/02/16
23/02/16-31/03/16
58Vinh (VII)Buôn Ma Thuột (BMV)666.000 VND16/08/15-31/03/16
59Buôn Ma Thuột (BMV)Vinh (VII)666.000 VND16/08/15-31/03/16
60Nha Trang (CXR)Hà Nội (HAN)999.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-09/02/16
16/02/16-31/03/16
61Phú Quốc (PQC)Hà Nội (HAN)999.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-09/02/16
16/02/16-31/03/16
62Cần Thơ (VCA)Hà Nội (HAN)999.000 VND16/08/15-02/09/15
07/09/15-01/01/16
05/01/16-22/01/16
08/02/16-31/03/16

Vé khuyến mại nội địa là hạng Tiết kiệm đặc biệt – không hoàn, không huỷ, đổi giờ bay mất phí  600k /chiều + chênh lệch giá vé (nếu có). Nhưng nếu Vietnam Airlines có thay đổi giờ bay trên 120 phút thì bạn sẽ được hoàn tiền nhé(xem bài: Mẹo hoàn tiền vé siêu tiết kiệm Vietnam Airlines)

Khuyến mại chặng quốc tế

Vé khuyến mại chặng quốc tế là hạng Siêu tiết kiệm – không hoàn, không huỷ, không đổi. Thời hạn dừng tối đa 1 tháng và khuyến mại chỉ dành cho vé khứ hồi xuất phát từ Việt Nam. Nhưng nếu Vietnam Airlines có thay đổi giờ bay trên 120 phút thì bạn sẽ được hoàn tiền nhé (xem bài: Mẹo hoàn tiền vé siêu tiết kiệm Vietnam Airlines)

Thời hạn dừng là khoảng thời gian giữa chiều đi và chiều về, vé Siêu tiết kiệm chỉ cho phép dừng tối đa 1 tháng.

Vé siêu rẻ chào thu 2015 của Vietnam Airlines

 TừĐếnGiá vé
khứ hồi
Giai đoạn
chiều đi
Giai đoạn
chiều về
1Hà Nội (HAN)Yangon (RGN)19 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
2Hà Nội (HAN)Kuala Lumpur (KUL)19 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
3Hà Nội (HAN)Bangkok (BKK)29 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
4Hà Nội (HAN)Singapore (SIN)29 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
5Hà Nội (HAN)Siem Reap (REP)39 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
6Hà Nội (HAN)Luang Prabang (LPQ)39 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
7Hà Nội (HAN)Vientiane (VTE)39 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
8Hà Nội (HAN)Phnom Penh (PNH)39 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
9Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Siem Reap (REP)39 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
10Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Kuala Lumpur (KUL)9 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
11Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Jakarta (JKT)9 USD01/04/15-23/04/15
05/05/15-10/07/15
25/07/15-28/08/15
03/09/15-31/10/15
01/04/15-23/04/15
05/05/15-10/07/15
25/07/15-28/08/15
03/09/15-31/10/15
12Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Bangkok (BKK)29 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
13Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Singapore (SIN)29 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-30/11/15
05/01/16-31/01/16
16/02/16-31/03/16
14Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Yangon (RGN)29 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
15Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Phnom Penh (PNH)39 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Vientiane (VTE)39 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
17Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Siem Reap (REP)39 USD16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
16/08/15-27/08/15
03/09/15-19/12/15
05/01/16-31/01/16
15/03/16-31/03/16
18Hà Nội (HAN)Thành Đô (CTU)39 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
19Hà Nội (HAN)Quảng Châu (CAN)69 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
20Hà Nội (HAN)Hồng Kông (HKG)99 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
21Hà Nội (HAN)Thượng Hải (SHA)119 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
22Hà Nội (HAN)Cao Hùng (KHH)119 USD16/08/15-04/10/15
14/10/15-21/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-04/10/15
14/10/15-21/01/16
01/03/16-31/03/16
23Hà Nội (HAN)Đài Bắc (TPE)119 USD16/08/15-04/10/15
14/10/15-21/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-04/10/15
14/10/15-21/01/16
01/03/16-31/03/16
24Hà Nội (HAN)Seoul (SEL - ICN)299 USD16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
25Hà Nội (HAN)Busan (PUS)299 USD16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
26Hà Nội (HAN)Tokyo (NRT - HND)299 USD23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
27Hà Nội (HAN)Osaka (OSA)299 USD23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
28Hà Nội (HAN)Nagoya (NGO)299 USD23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
29Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)299 USD23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
30Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Hồng Kông (HKG)59 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
31Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Quảng Châu (CAN)99 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
32Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Thượng Hải (SHA)99 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
33Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Đài Bắc (TPE)169 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
16/08/15-24/09/15
11/10/15-19/12/15
03/01/16-19/01/16
01/03/16-31/03/16
34Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Seoul (SEL - ICN)299 USD16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
35Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Busan (PUS)299 USD16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
36Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Tokyo (NRT - HND)299 USD23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
37Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Osaka (OSA)299 USD23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
38Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Nagoya (NGO)299 USD23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
39Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Fukuoka (FUK)299 USD23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
40Đà Nẵng (DAD)Tokyo (NRT - HND)299 USD23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
23/08/15-17/09/15
01/10/15-14/10/15
26/11/15-19/12/15
11/01/16-22/01/16
24/02/16-31/03/16
41Đà Nẵng (DAD)Seoul (SEL - ICN)299 USD16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
16/08/15-23/09/15
06/10/15-21/12/15
06/01/16-31/01/16
21/02/16-31/03/16
42Hà Nội (HAN)Moscow (MOW)299 USD14/09/15-31/12/15
11/01/16-09/02/16
14/09/15-23/12/15
01/01/16-14/01/16
08/02/16-11/03/16
43Hà Nội (HAN)Luân Đôn (LON)350 USD13/09/15-31/12/15
11/01/16-11/02/16
13/09/15-11/12/15
28/12/15-28/01/16
07/02/16-14/03/16
28/03/16-31/03/16
44Hà Nội (HAN)Paris (PAR)399 USD13/09/15-23/10/15
02/11/15-24/11/15
07/12/15-31/12/15
11/01/16-11/02/16
13/09/15-15/10/15
23/11/15-17/12/15
28/12/15-28/01/16
07/02/16-11/02/16
28/03/16-31/03/16
45Hà Nội (HAN)Frankfurt (FRA)399 USD14/09/15-05/11/15
12/12/15-31/12/15
11/01/16-09/02/16
14/09/15-23/10/15
23/11/15-16/12/15
29/12/15-15/01/16
08/02/16-18/02/16
23/03/16-31/03/16
46Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Moscow (MOW)299 USD14/09/15-31/12/15
11/01/16-09/02/16
14/09/15-23/12/15
01/01/16-14/01/16
08/02/16-11/03/16
47Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Luân Đôn (LON)350 USD13/09/15-31/12/15
11/01/16-11/02/16
13/09/15-11/12/15
28/12/15-28/01/16
07/02/16-14/03/16
28/03/16-31/03/16
48Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Paris (PAR)399 USD13/09/15-23/10/15
02/11/15-24/11/15
07/12/15-31/12/15
11/01/16-11/02/16
13/09/15-15/10/15
23/11/15-17/12/15
28/12/15-28/01/16
07/02/16-11/02/16
28/03/16-31/03/16
49Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Frankfurt (FRA)399 USD14/09/15-05/11/15
12/12/15-31/12/15
11/01/16-09/02/16
14/09/15-23/10/15
23/11/15-16/12/15
29/12/15-15/01/16
08/02/16-18/02/16
23/03/16-31/03/16
50Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Melbourne (MEL)299 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-31/12/15
06/03/16-31/03/16
16/08/15-17/09/15
01/10/15-24/11/15
06/01/16-31/03/16
51Tp. Hồ Chí Minh (SGN)Sydney (SYD)299 USD16/08/15-24/09/15
11/10/15-31/12/15
06/03/16-31/03/16
16/08/15-17/09/15
01/10/15-24/11/15
06/01/16-31/03/16

Để tính ra giá vé khứ hồi chặng quốc tế các bạn chỉ cần lấy Giá vé (Bảng Chi tiết ngày bay + giá vé từng chặng trong link phía trên) +Phụ phí (Link phía dưới) là sẽ ra tổng tiền vé. Còn nếu bạn phân vân giá vậy đã là giá KM chưa thì căn cứ vào 2 yếu tố. Giá vé bạn chọn đều là hạng Super Saver và Giá vé khuyến mãi công bố phải tương đương với giá hiện thị ở dòng Giá cước của mỗi hành khách (ảnh dưới)

Vé siêu rẻ chào thu 2015 của Vietnam Airlines

 Lưu ý: Bảng tham khảo phụ phí dưới đây là tổng hợp tất cả chặng quốc tế mà VietnamAirlines đang khai thác
KHÔNG PHẢI chương trình KM nào cũng có đủ các chặng liệt kê dưới đây
Chi tiết chương trình khuyến mại hiện tại bạn xem phía trên!

Click vào đây để xem Bảng tổng hợp phụ phí Vietnam Airlines  (Bảng phụ phí từ năm 2014 nên phí 1 số chặng đã thay đổi – BayNhé sẽ cập nhật sớm)

Sau đây là loạt bài hướng dẫn săn vé Vietnam Airlines, bạn không đọc thì chỉ có tiếc hùi hụi vì rất nhiều mẹo hay: Hướng dẫn check-in trực tuyến Vietnam Airlines * Hướng dẫn kiểm tra vé máy bay Vietnam Airlines * Xử lý các vấn đề gặp phải khi đặt vé Vietnam Airlines Hướng dẫn thanh toán vé máy bay qua ATM Đặt vé máy bay qua mạng, thanh toán sau với ACB

Câu hỏi thường gặp khi đặt vé Vietnam Airlines – Bà con đọc kỹ đỡ phải hỏi nhé^^

1. Vé rẻ Vietnam Airlines khác vé thường thế nào?
Vé rẻ vẫn có 20kg hành lý ký gửi + ăn uống như vé thường. Chỉ khác ở tính linh hoạt của vé. Có nghĩa là mua vé rẻ thì không được hoàn vé trừ trường hợp hãng đổi giờ bay, đổi vé mất phí 600k + chênh lệch giá vé.

2. Đặt vé Vietnam Airlines như thế nào? Link tắt để đặt vé Vietnam Airlines là gì?
Bạn đọc bài Hướng dẫn đặt vé máy bay Vietnam Airlines  Link tắt truy cập book vé Vietnam Airlines

3. Thanh toán toán vé thế nào khi tôi lỡ chọn nhầm hình thức Thanh toán sau rồi? Tôi có thẻ VCB nhưng chọn nhầm TCB?
Sau khi giữ chỗ bằng Thanh toán sau, bạn có thể thanh toán theo 10 cách KHÔNG quan trọng trước đó bạn đã chọn hình thức thanh toán sau là gì. Không thanh toán được tại phòng vé Vietnam Airlines. 10 cách đó liệt kê tại đây

4. Tôi chọn Thanh toán sau giờ có chuyển sang thanh toán bằng thẻ Visa/Master được không?
Không, bạn bắt buộc phải thanh toán bằng 1 trong 10 cách Thanh toán sau. Bạn có thể nhờ ai đó thanh toán giùm.
Thanh toán tại cây ATM mời xem Hướng dẫn thanh toán vé máy bay qua ATM

5. Tôi quên mất giá vé đã đặt rồi, tôi muốn kiểm tra lại trước khi thanh toán thì làm thế nào?
Bạn đọc bài Xử lý các vấn đề gặp phải khi đặt vé Vietnam Airlines

6. Tôi đặt vé cho người lớn rồi, giờ còn trẻ em dưới 12 tuổi thì đặt thế nào?
Bạn đặt cho trẻ em tương tự như đặt cho người lớn, ngày sinh điền lung tung nhưng phải đi cùng chuyến với người lớn đã đặt trước đó. BayNhé chắc chắn là đi bình thường nhé, tổng đài Vietnam Airlines có thể bảo không được nhưng ĐỪNG TIN 😉
Nếu còn lăn tăn thì bạn đọc phần Một số vấn đề phát sinh khi đặt vé trong bài Xử lý các vấn đề gặp phải khi đặt vé Vietnam Airlines nhé!

7. Vậy còn em bé dưới 2 tuổi thì sao?
Bạn đọc phần Một số vấn đề phát sinh khi đặt vé trong bài Xử lý các vấn đề gặp phải khi đặt vé Vietnam Airlines

8. Tôi muốn kiểm tra vé đã đặt thành công chưa?
Bạn đọc bài Hướng dẫn kiểm tra vé máy bay Vietnam Airlines

9. Tôi đặt sai giới tính, sai tên, sai ngày sinh, không nhận được email, muốn kiểm tra giá vé, gặp 1 số lỗi khi đặt vé,…
Vui lòng đọc bài Xử lý các vấn đề gặp phải khi đặt vé Vietnam Airlines trước khi hỏi bạn nhé^^

10. Tôi đặt vé giùm người khác có phải làm thủ tục xác thực gì không?
Nếu bạn thanh toán bằng Thẻ thanh toán nội địa thì không, còn thanh toán bằng Thẻ thanh toán quốc tế Visa/Master/JCB/… thì đọc bài này Hướng dẫn xác thực thẻ quốc tế sau khi mua vé [/colorbox]

Thông tin liên hệ Vietnam Airlines

Thông tin liên hệ các hãng hàng không

Tổng đài Vietnamairlines 0438320320 (Hà Nội) 0838320320 (Tp.HCM) nhấn phím 1, nhấn tiếp phím 0 để gặp nhân viên tổng đài VNA. Giờ làm việc: 08h00 – 19h00 hàng ngày

Tổng đài hỗ trợ vé mua online 0439381835 hoặc 0439381836 (Làm việc 24/24)
refund-online@vietnamairlines.com

Nhiều bạn hỏi Bụi việc đặt phòng khách sạn giá rẻ, bạn có thể sử dụng 1 trong bốn trang sau rất uy tín. 1. Trang Agoda.com có nhiều khách sạn ở Việt Nam và ASEAN. 2. Trang Hostel2Thailand.com chuyên phòng và các show, tour ở Thái Lan. 3. Trang Hostelworld.com chuyên phòng tập thể giá rẻ. 4. Trang Booking.com có ưu điểm không phải trả tiền trước.

FavoriteLoading Lưu vào danh sách bài yêu thích